trước nay

Học thuật
Thân thiện
trước nay

Trước nay, gia đình tôi luôn sống trong ngôi nhà này.

Định nghĩa
  1. Cụm phó từ:
    • Từ trước cho đến thời điểm hiện tại: Dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ xa xưa hoặc một thời điểm bắt đầu nào đó trong quá khứ, liên tục cho tới thời điểm nói. nhấn mạnh tính liên tục bao quát của một sự việc, trạng thái hoặc kinh nghiệm xuyên suốt khoảng thời gian đó.
dụ sử dụng
  • Cụm phó từ:
    • Trước nay tôi chưa từng thấy hiện tượng lạ như vậy. (Từ trước cho đến giờ, tôi chưa bao giờ thấy hiện tượng kỳ lạ như thế.)
    • Công ty này trước nay vẫn luôn giữ vững uy tín. (Từ trước đến nay, công ty này vẫn luôn luôn giữ vững uy tín.)
    • Đó tập quán tốt đẹp đã trước nay. (Đó tập quán tốt đẹp đã tồn tại từ xưa đến giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xưa nay": Một biến thể gần nghĩa, thường dùng trong văn nói văn viết, cũng chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại.

    • Xưa nay, ông bà ta vẫn dạy như thế. (Từ xưa đến nay, ông bà ta vẫn dạy như vậy.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự chưa từng xảy ra: "Trước nay" thường đi kèm với các từ phủ định như "chưa", "chưa từng", "chẳng bao giờ" để nhấn mạnh một sự việc chưa tiền lệ.

    • Trước nay trong lịch sử chưa từng vị vua nào làm điều tương tự. (Trong suốt chiều dài lịch sử cho tới giờ, chưa từng vị vua nào làm điều tương tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Xưa nay: (cụm phó từ) Cùng nghĩa với "trước nay", thông dụng.
  • Từ trước đến nay: (cụm phó từ) Cách diễn đạt dài hơn, nghĩa hơn, thường dùng trong văn viết trang trọng.
  • Từ xưa đến nay: (cụm phó từ) Nhấn mạnh điểm bắt đầu từ thời rất xa trong quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Cho đến nay: Nhấn mạnh thời điểm kết thúc hiện tại, có thể không đề cập điểm bắt đầu.
  • Từ trước tới giờ: Cách nói thân mật, thông dụng trong khẩu ngữ.
  • Bấy lâu nay: Thường dùng để chỉ một khoảng thời gian dài trong quá khứ gần với hiện tại, mang sắc thái biểu cảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ/cụm từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ cụm từ "trước nay".

trước nay

Trước nay, gia đình tôi luôn sống trong ngôi nhà này.

  1. Từ xưa đến bây giờ: Trước nay chưa từng .